PDA

View Full Version : [Hệ tiếng Nga] Dành cho những bạn thích học tiếng Nga


N4MCH!K
27-08-2008, 09:50 PM
Sau khi lướt 1 số trang web, tớ xin mạo phép giới thiệu 1 số website học tiếng Nga rất hay (Có cả audio để các bạn nghe)

1.Mẫu chữ cái tiếng Nga và cách phát âm

a) Mẫu chữ nhỏ: [Only registered and activated users can see links]

b) Mẫu chữ to: [Only registered and activated users can see links]

c) Cách phát âm : [Only registered and activated users can see links]

Link down cách phát âm ở đây
[Only registered and activated users can see links]



2. Tên của giáo trình này là "Golosa" (Голоса),nghĩa là "các giọng nói".
[Only registered and activated users can see links]


3. Ở đây các bạn có thể tập nghe và nói theo những câu chào và mở cuộc nói chuyện. Link này có bản dịch ra tiếng Anh và lời giải thích về cách dùng những câu đó.

[Only registered and activated users can see links]



4. Những câu để giới thiệu về bản thân mình và làm quen với người khác.

[Only registered and activated users can see links]


5. Những câu chào tạm biệt, các bạn có thể tập nghe ở đây

[Only registered and activated users can see links]


6. Bài tập tập đếm số (Audio)

[Only registered and activated users can see links]

Числительные (Số từ)

А. Numbers: 11 through 20
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20

Б.Listen to the tape and write down the numbers you hear in figers, not words. Proceed vertically.
10, 9, 5, 7, 0, 1, 4, 8, 2, 0, 4, 5, 7, 3, 9, 8, 6, 1

В. Listen to the tape and write down the numbers you hear in figers, not words. Proceed vertically.
13, 11, 14, 10, 14, 18, 12, 15, 12, 18, 19,
13, 16, 19, 17, 19, 10, 11, 10, 17, 15

Г. Listen to the tape and cross out the numbers you hear.
1, 3, 7, 4, 6, 10, 12, 14, 18, 15, 17, 19

Д. Listen to the fơlling street addresses and fill in the blanks. Sometimes house numbers consist of digits alone, sometimes - of digits plus a letter.
А. улица Плеханова, дом 6, квартира 20
Б. Невский проспект, дом 17, квартира 9
В. площадь Революции, дом 3 а, квартира 11
Г. Светлановский проспект, дом 19, квартира 9
Д. улица Лермонтова, дом 8, квартира 12
Е. улица Ленина, дом 19 б, квартира 9
Ж. Кировский проспект, дом 14, квартира 19
З. Мосфильмовская улица, дом 10 а, квартира 12
И. площадь Победы, дом 1, квартира 6
К. Центральная площадь, дом 5 а, квартира 15


[Only registered and activated users can see links]
Unit 3. Student workbook. Числительные (số từ)

Упражнение А. (bài A) Listen to the tape and look at the script below.20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30,31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

Упражнение Б. (Bài B ) Now write down the numbers as you hear them, proceed vertically.
А. 13, 30, 12, 19, 20, 33
Б. 15, 25, 11, 41, 49, 43
В. 32, 14, 19, 38, 42, 33

Упражнение В. (Bài C) 2s and 9s. Write down each of these numbers. Proceed vertically.
А. 2, 9, 12, 19, 20
Б. 29, 19, 12, 20, 9
В. 22, 29, 19, 12, 2

Упражнение Г. (Bài D) Номера телефонов (cách đọc số điện thoại) - Hãy ghi số ĐT của tất cả những người sau:
Константин Филипов (Костя) 44 22 33
Марина Жукова (Маша) 12 29 32
Александр Полищук (Саша) 45 14 18
Галина Белова (Галя) 26 36 46
Владимир Царапов (Володя) 41 25 11
Лев Ливицкий (Лёва) 39 09 02
Анна Соколова (Аня) 19 37 17
Надежда Вишневская (Надя) 20 12 19
Эдуард Иванов (Эдик) 14 42 35
Иван Лаптев (Ваня) 26 27 19




[Only registered and activated users can see links]
Unit 3. Student workbook. Числительные (số từ)

You already know numbers 1 through 50. You will now learn to recognize numbers 51 to 99, plus compound hundred numbers such as two hundred fifty five. Listen to the tape and look at the script below, pay attention to the effects of vowel reduction as indicated in the right hand column of the first box.
51, 60, 70, 80, 90, 100
51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60
128, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
155

Упражнение А. Listen to the addresses as read on tape, then mark them down on the map below. The first two examples are marked for you.
Образцы. (Mẫu)
1. улица Грибоедова, дом 94, квартира 155
2. Большая Ворошиловская улица, дом 58, квартира 174
Теперь слушайте остальные адреса. (Bây giờ các bạn hãy nghe những địa chỉ khác)
3. улица Чехова, дом 51, квартира 82
4. улица Чехова, дом 62, квартира 77
5. улица Чехова, дом 73, квартира 142
6. улица Грибоедова, дом 102, квартира 38
7. Большая Ворошиловская, дом 66, квартира 64
8. улица Марины Цветаевой, дом 86, квартира 131
9. Университетский проспект, дом 74, квартира 37
10. Университетский проспект, дом 57, квартира 17

Упражнение Б. Что сколько стоит?
Write down the prices of the following items.
1. батарейка - 65 рублей
2. хотдог - 90 рублей
3. чашка кофе - 50 рублей
4. ручка - 48 рублей
5. журнал "Новые перспективы" - 32 рубля
6. напиток "Кока-Кола" - 27 рублей
7. туалетная бумага (1 рулон) - 53 рубля
8. аудиокассета - 67 рублей
9. видеокассета - 135 рублей
10. билет в кинотеатр - 60 рублей
11. зубная паста "Колгейт" - 72 рубля
12. компьютерная программа "Лексикон" - 180 рублей
13. проезд на такси (3 км) - 45 рублей
14. разговор по телефону Москва-Вашингтон (2 минуты) - 84 рубля
15. газета "Армия" - 15 рублей
16. массаж - 150 рублей
17. компакт-диск - 170 рублей
18. маленький англо-русский словарь - 125 рублей
19. калькулятор - 86 рублей
20. пакет карандашей - 25 рублей.

N4MCH!K
29-08-2008, 10:48 PM
Mới tìm thêm 2 trang web học về ngữ pháp tiếng Nga qua tiếng Anh...ai có nhu cầu vào tham khảo nhá :yo30:

[Only registered and activated users can see links]



[Only registered and activated users can see links]

Lavina
02-09-2008, 09:23 PM
Хи-хи, хотите поговорить в живую по-русски, добавьте мой ник Яху в список своих контактов и ПО-ГО-ВО-РИМ! Мой ник для разговорчивых: Tony_Hoang777. (Молчаливых просим не беспокоить!)

naibambih2
07-09-2008, 11:39 PM
anh chị ơi cho em hỏi mua sách tiếng Nga về học thì mua sách nào ạ. anh chị chỉ giáo dùm em với ạ

N4MCH!K
08-09-2008, 11:16 AM
E muốn mua sách về lĩnh vực gì??? Chứ sách tiếng Nga thì có nhiều lắm

naibambih2
09-09-2008, 01:59 PM
sách để học năm đầu của trường ý ạ

N4MCH!K
09-09-2008, 11:26 PM
Thế thì ko cần phải mua khi học e sẽ được phát miễn phí mà, còn nếu như muốn đọc thêm sách thì đến hiệu sách Tràng Tiền tầng 2 nhé, có tương đối sách Tiếng Nga đấy...:yo26:

N4MCH!K
23-11-2008, 01:28 AM
Nếu khi bạn đọc 1 bài khóa nào đó, có những từ liên quan đến ngành nghề, hay những thuật ngữ kinh tế chỉ ngành nghề ví dụ: Агент коммерческий - nhà đại lý thương mại, bạn sẽ tìm được ngay lời giải thích như sau theo từng lĩnh vực:

Коммерческий агент

1. Общая характеристика профессии (Đặc điểm chung của nghề)

Устанавливает контакты между производителями и потребителями, занимаясь продажей и рекламой товаров или услуг. В работе использует телефон, факс, компьютер и другие технические средства.

2. Требования к индивидуальным особенностям специалиста (những yêu cầu cho những nhà chuyên nghiệp cá nhân có khả năng)

Для успешной деятельности необходимы: развитое мышление и воображение; физическая выносливость; наблюдательность; целеустремленность; находчивость; общительность; высокая работоспособность; приятные манеры и внешность.

3. Медицинские противопоказания (chống chỉ định y tế)

Работа противопоказана людям с заболеваниями: сердечно-сосудистой системы; опорно-двигательного аппарата; а так же лицам имеющим нервно-психические заболевания; выраженные дефекты зрения и слуха; выраженные физические недостатки.


4. Родственные профессии (những ngành có liên quan)

Маркетолог, продавец-консультант, специалист в коммерческих (торговых) отделах государственных органов управления, страховой агент.


Hãy click vào đây ([Only registered and activated users can see links]) và bạn sẽ có được những lời giải thích đầy đủ và dễ hiểu :)

Удачи!

huynhthitinh
11-01-2009, 12:55 PM
ai có kink down bài hát с новым годом mp3 cho mình xin với
tui nghe bài ni 1 lần mà thấy thix wa

N4MCH!K
11-01-2009, 02:44 PM
ai có kink down bài hát с новым годом mp3 cho mình xin với
tui nghe bài ni 1 lần mà thấy thix wa

Bạn vào đây ([Only registered and activated users can see links]) để down về nhé :yo50:

naibambih2
16-02-2009, 10:36 PM
Đây là ([Only registered and activated users can see links]) trang web mới lập tổng hợp rất nhiều từ sử dụng trong một chủ đề ví dụ như những từ trong chủ đề gia đình , thành phố có cả phát âm tiếng Việt và tiếng Nga có giọng 2 người nam và nữ nói chúc các bạn học tốt !

N4MCH!K
16-02-2009, 10:40 PM
Đây là ([Only registered and activated users can see links]) trang web mới lập tổng hợp rất nhiều từ sử dụng trong một chủ đề ví dụ như những từ trong chủ đề gia đình , thành phố có cả phát âm tiếng Việt và tiếng Nga có giọng 2 người nam và nữ nói chúc các bạn học tốt !

Chà ... cái này đc đấy ... cảm ơn em Nai :yo136:

standard88vn
22-02-2009, 10:20 AM
tớ có cả lời bài hát đấy. ai muốn lấy thì đưa tớ mail tớ gửi cho.hehe

N4MCH!K
16-11-2009, 11:28 PM
Những ai có nhu cầu học tiếng Nga để lấy chứng chỉ của 1 trường Nga, nhưng không có điều kiện sang Nga, có thể học qua mạng. Chẳng hạn, các bạn có thể học tại "Trường tiếng Nga" của TĐHTH Quốc gia Viễn Đông tại Vlađivostok. Ai quan tâm, tham khảo chi tiết ở đây nhé [Only registered and activated users can see links]

Còn những bạn nào muốn học tiếng Nga cho vui thôi, tức là không cần chứng chỉ gì cả, thì xin mời vào link này [Only registered and activated users can see links]
Ở đây các bạn có thể download audio file để nghe những bài học.
Tên của giáo trình này là "Golosa" (Голоса),nghĩa là "các giọng nói".

Đối với những bạn chưa biết gì về tiếng Nga, mình xin hướng dẫn một chút nhé:
Bài 1. Chữ cái tiếng Nga. link để nghe: [Only registered and activated users can see links]
Nội dung bài (các bạn vừa đọc, vừa nghe):
Голоса. Русский алфавит. The Russian alphabet.
А (а), Б (бэ), В (вэ), Г (гэ), Д (дэ), Е (йэ), Ё (йо), Ж (жэ), З (зэ), И (и), Й (и краткое - i ngắn), К (ка), Л (эл), М (эм), Н (эн), О (о), П (пэ), Р (эр), С (эс), Т (тэ), У (у), Ф (эф), Х (ха), Ц (цэ), Ч (че), Ш (ша), Щ (ща), ъ (твердый знак - dấu cứng), ы (ы), ь (мягкий знак - dấu mềm), Э (э), Ю (йу), Я (йа)

Các bạn cũng có thể mở trang này [Only registered and activated users can see links] (chữ cái viết nhỏ)
hoặc [Only registered and activated users can see links] (chữ cái viết hoa, bấm vào nút chữ ở bảng dưới, thì sẽ có flash dẫn cách viết chữ).


Link bài để nghe: [Only registered and activated users can see links]
Ở đây các bạn có thể tập nghe và nói theo những câu chào và mở cuộc nói chuyện. Link này có bản dịch ra tiếng Anh và lời giải thích về cách dùng những câu đó. Có lẽ các bạn hiểu được hết, nên mình xin không dịch. Rolling Eyes
[Only registered and activated users can see links] (những câu để giới thiệu về bản thân mình và làm quen với người khác)
những câu chào tạm biệt, các bạn có thể tập nghe ở đây [Only registered and activated users can see links]

mysteryhvktqs
27-03-2010, 06:18 PM
Link này ko có file bạn ơi !



mysteryhvktqs : Bạn chú ý khi comment phải viết hoa đầu dòng nhé.

Chie
27-03-2010, 07:58 PM
Link này ko có file bạn ơi !

Bạn muốn hỏi về link nào ???

ty_t0_ty
27-07-2010, 12:32 AM
A j` ơi! e ko biết cách sử dụng cái phát âm tiếng Nga
Làm thế nào để gõ từ vào rồi nghe được cách phát âm???:12:

qtqtqt
27-07-2010, 05:03 AM
download tu dien lingvoX3 :)
LINK TORRENTS: [Only registered and activated users can see links]
CHÚC BẠN THÀNH CÔNG !!!

qtqtqt
27-07-2010, 05:32 AM
Mình có một vài kinh nghiệm học tiếng nga như sau:

1. Giáo trình học tiếng nga (chắc chắn phải có rồi :) )
2. Muốn nghe nhiều tiếng nga thì có thể xem film là hay nhất: nếu bạn nào muốn download thì có link torrents sau : [Only registered and activated users can see links] .
3. Còn muốn có từ điển cũng theo link trên, nhưng trong phần tìm kiếm gõ từ khoá là lingvox3 .nếu bạn nào muốn dùng từ điển nhẹ hơn thì có thể download từ điển huy biên (gọn nhẹ)
4.Nếu các bạn muốn xem các trang web nga để nâng cao vốn tiếng nga thì có thể vào các trang có đuôi là ru: ví dụ như ytpo.ru ; mail.ru ; .v.v. mình có một số trang web tiếng nga bổ ích,các bạn thử tham khảo :
[Only registered and activated users can see links]
[Only registered and activated users can see links]
[Only registered and activated users can see links]
[Only registered and activated users can see links]
...
5. Nếu các muốn học theo trên youtube thì có mấy cách sau:
- Nếu máy tính bạn có bộ gõ tiếng nga thì rất tốt,trong máy tiếng bạn add thêm phần tiếng russian cho keyboard ,khi đó việc tìm kiếm mọi thứ liên quan đến tiếng nga rất dễ dàng.
- Tuy nhiên nếu không có điều kiên như thế,nếu các bạn muốn tìm kiếm thì nên dùng từ khoá bằng tiếng anh,trên youtube.ví dụ: learn russian ...chẳng hạn .
....
Có thể có nhiều bạn có cách học hay hơn,nhưng tôi xin đưa ra một vài kinh nghiệm nho nhỏ như vậy,hi vọng mang lại một chút thuận lợi bổ ích hơn cho mọi người tham khảo .
Chúc các bạn thành công .

N4MCH!K
27-07-2010, 10:20 AM
A j` ơi! e ko biết cách sử dụng cái phát âm tiếng Nga
Làm thế nào để gõ từ vào rồi nghe được cách phát âm???:12:

Cái phát âm tiếng Nga nào hả bạn???

Chie
27-07-2010, 12:28 PM
A j` ơi! e ko biết cách sử dụng cái phát âm tiếng Nga
Làm thế nào để gõ từ vào rồi nghe được cách phát âm???:12:
Bạn thử vào google dịch xem, mình thấy bây giờ có hỗ trợ phần phát âm đó !

qtqtqt
27-07-2010, 01:55 PM
Bạn thử vào google dịch xem, mình thấy bây giờ có hỗ trợ phần phát âm đó !
tốt nhất là download và cài đặt từ điển lingvox3 :) ,link download đây này :
[Only registered and activated users can see links]

chúc bạn thành công.