PDA

View Full Version : [Hệ Tiếng Nga] Mỗi ngày 20 từ mới .


qtqtqt
18-07-2010, 08:49 AM
20 tính từ thường dùng trong tiếng nga .

1. đẹp : красивый (kra xi vưi) = прелестный (pri le x nưi)= ...
2. quen thuộc : близкий (bli xki)
3. chính xác : точный (tô ch nưi)
4. tò mò : любопытный (liu ba pu't nưi)
5. buồn : грустный (gru x nưi),...
6. giận dữ : сердитый (xia r di tưi)
7: điên khùng : сумасшедный (xu ma x sết nưi)
8. lịch sự: вежливый (ve giờ li vưi)
9. kiên nhẫn : настойчивый (na x tôi chi vưi)
10. an toàn : безопасный (bia gia pa x nưi)
11. tối : тёмный (chuôm nưi)
12. rộng : широкий (sưi rô ki)
13. bẩn : грязный (gri a giờ nưi)
14. đúng: правильный (pra vin nưi)
15. mềm: мягкий (mi ak ki)
16. cứng : твёрдый (t viô rờ đưi)
17. chậm : медленный (miết len nưi)
18. nhanh : быстрый (bứt x t rưi)
19. dễ: лёгкий (liôk ki)
20. khó : трудный(t rút nưi).
(còn nữa)
Chúc các bạn thành công.

Chie
18-07-2010, 03:51 PM
Oчень интереснo :02: !!!

trananhhuy_lh
26-07-2010, 05:21 PM
Cám ơn đã gửi những từ mới lên mạng. Những từ đó đã giúp mình rất nhiều.



Bạn trananhhuy_lh chú ý viết hoa đầu dòng và viết tiếng việt có dấu nhé ! ([Only registered and activated users can see links])

trangis_kqt
30-07-2010, 07:15 PM
:12: Sao lại gọi là nam chjc nhày??......thanks a vì đã chia sẻ nhen :)

Chie
30-07-2010, 09:48 PM
:12: Sao lại gọi là nam chjc nhày??......thanks a vì đã chia sẻ nhen :)
Bạn nhầm rồi bài viết này là của bạn qtqtqt, chứ không phải của hotboy Nam Chik ! ^^

qtqtqt
31-07-2010, 04:48 AM
20 từ mới tiếp theo: Bộ phận cơ thể :)

1. спина = lưng
2. живот = bụng
3. рука = tay
4. нога = chân
5. глаза = mắt
6. нос = mũi
7. ухо = tai
8. рот = miệng
9. зуб = răng
10. губа = môi
11. бедро = đùi
12. щека = má
13. волос = tóc
14. шея = cổ
15. кисть = bàn tay
16. ступня = bàn chân
17. грудь = ngực
18. лоб = trán
19. голова = đầu
20. плечо = vai.

(sẽ tiếp tục cập nhật)

N4MCH!K
31-07-2010, 11:22 AM
Ủa, lần này không có phiên âm hả bạn?

Lần sau bạn post chữ to lên một chút nhé, như mình đã sửa ý, như thế người xem cũng như người đọc ko phải nheo mắt khi đọc.

Nếu có thể bạn có thể cho mọi người biết những từ đó đánh trọng âm vào đâu và số nhiều thế nào được ko???


Cảm ơn bạn đã chia sẻ!

sonlv
19-08-2010, 04:57 PM
Cái này hay đấy rất bổ ích đối với những người mới làm quen với tiếng Nga như mình. Bạn up nhiểu lên nhé>thanks:02::02:

qtqtqt
20-08-2010, 10:37 AM
cái này hay đấy rất bổ ích đối với những người mới làm quen với tiếng Nga như mình. Bạn up nhiểu lên nhé>thanks:02::02:

Mình sẽ cố gắng , chỉ hơi buồn một chút là diễn đàn này hơi lạnh lẽo ;)) !!!

Chie
20-08-2010, 01:56 PM
Mình sẽ cố gắng , chỉ hơi buồn một chút là diễn đàn này hơi lạnh lẽo ;)) !!!

Đang là kì nghỉ hè mà bạn ^^ Mọi người rất mong bạn sẽ luôn tiếp tục chia sẻ cùng diễn đàn !!:03:

huybeii
26-08-2010, 06:27 PM
Anh ơi sao lần này ko có phiên âm anh nhớ post cả phiên âm anh nhé.

N4MCH!K
26-08-2010, 07:42 PM
20 từ mới tiếp theo: Bộ phận cơ thể :)

1. спина = lưng
2. живот = bụng
3. рука = tay
4. нога = chân
5. глаза = mắt
6. нос = mũi
7. ухо = tai
8. рот = miệng
9. зуб = răng
10. губа = môi
11. бедро = đùi
12. щека = má
13. волос = tóc
14. шея = cổ
15. кисть = bàn tay
16. ступня = bàn chân
17. грудь = ngực
18. лоб = trán
19. голова = đầu
20. плечо = vai.

(sẽ tiếp tục cập nhật)
Dấu " ' " là dấu trọng âm nhé, đánh trọng âm vào chữ trước dấu " ' "

1. спина' = lưng ( sờ pin na )
2. живо'т = bụng ( zhư vốt )
3. рука' = tay ( ru ka)
4. нога' = chân ( na ga )
5. глаза' = đôi mắt ( gờ la da) - số ít là глаз ( gờ la dờ)
6. но'с = mũi (nô sờ)
7. у'хо = tai ( u khờ)
8. ро'т = miệng ( rốt )
9. зу'б = răng ( dúp ) - số nhiều là зубы ( du bưi )
10. губа' = môi ( gu ba )
11. бедро' = đùi ( be đờ rô )
12. щека' = má ( she ka )
13. во'лос = sợi tóc ( vô lợt sờ ) - số nhiều là во'лосы ( vô lợt sưi )
14. ше'я = cổ ( she ia )
15. кисть = bàn tay ( kít sờ chờ) - còn có nghĩa là chùm ( chùm nho )

Khi đọc nếu thấy " ть " đọc như " ch "
Còn nếu thấy " ч " đọc như " tr "


16. ступня' = bàn chân (sờ túp pờ nhia )
17. гру'дь = ngực (gờ rút đờ )
18. лоб = trán ( lốp bờ )
19. голова' = đầu ( ga la va ) - từ này dễ nhầm với từ глава - chương, mục ( gờ la va)
20. плечо' = vai, cánh tay ( pờ le chô)

huybeii
27-08-2010, 02:09 AM
Lần sau anh nhớ cho cả phiên âm anh nhé.

N4MCH!K
27-08-2010, 05:09 PM
Lần sau anh nhớ cho cả phiên âm anh nhé.

Lần sau e nhớ viết hoa đầu dòng và gõ tiếng Việt có dấu e nhé!

mr.krutoi
30-10-2010, 05:10 AM
Всем привет ! я новый участник ))))
по интернету я нашел хороший сайт .Там вы можете каждый день заниматься словами .
[Only registered and activated users can see links]
"Без муки нет и науки :09:"

kapnatu
11-11-2010, 06:41 AM
Mình rất thik những bài như thế này, các bạn cố gắng tiếp tục phát huy cho mọi người cùng học nhé ! spasipo:):02:

Bạn chú ý viết hoa đầu dòng và viết tiếng việt có dấu nhé.

kien_army
18-01-2011, 05:00 AM
Mình xin góp ý cho bạn 1 chút nhé. có gì ko đúng mong các bạn hãy giúp đỡ. mình thấy tiếng nga khó không phải là học từ mới mà khó vì ngữ pháp. nếu khi mình học từ mới. ví dụ phần tính từ thì di kèm với tính từ là trạng từ. mà khi viết văn chủ yếu ng ta dùng các trạng tù thôi, ít khi dùng tính từ lắm. các bạn nên chia ra xem trạng từ dùng với cách nào sau trạng từ động từ chia như thế nào còn tính từ thì chia ở các cách như thế nào, chia theo giống, số lượng, cách như thế nào. từ đó sẽ rút ra cách chia tổng quát chỉ trừ các trường hợp đặc biệt :03:(phải nhớ thôi ạ) chúc các bạn học tốt!:02: trungkien_vp90@yahoo.com

hongnguyenbsu
04-10-2011, 10:55 AM
Thế ngón tay tiếng Nga là gì hả bạn ?

Chie
08-10-2011, 01:03 AM
thế ngón tay tiếng nga là gì hả bạn ?
=========> пальцы руки. :03: