PDA

View Full Version : [Hệ Tiếng Trung] Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung


yan
10-01-2010, 11:10 AM
成语

1.爱不释手 ai4bu2shi4shou3: yêu thích không muốn rời.

【解释】释:放,放下。由于非常喜 ,拿在手里舍不得放下。形容十分喜 。

【同义】手不释卷 :shou3bu4shi4juan4
【反义】弃若敝屣 qi4ru2bi4xi3: bỏ mặc không ngó ngàng tới。
Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.
Notes:Cách dùng của "爱不释手"và"手不释卷"có khác biệt các bạn cần chú ý như sau:
"爱不释手" thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng cho tất cả các đồ vật cụ thể nhưng "手不释卷" thì chỉ dùng cho sách;"手不释卷" về ý nghĩa thường dùng chỉ sự say mê,cần mẫn không rời ra được còn "爱不释手" thì chỉ đơn thuần chỉ sự yêu thích.

【情景1】日本留学生武田小姐与中国 友李莲从书店里出来。
【对话1】李莲:看样子你很喜欢鲁迅 作品,刚才你一拿起鲁迅的书就爱不 释手。
武田:我是喜欢鲁迅的作品,可还读 懂多少。
李莲:那本《日汉大词典》我也爱不 手,就是太贵了。
武田:你先用我的吧。

【情景2】苏东与伊朗留学生木三威在 店里走着。
【对话2】苏东:木三威,那把让你爱 释手的扇子,你怎么没买?
木三威:我不过看一看,什么叫爱不 手?
苏东:看一看,那么半天不放下就叫 不释手。
木三威:那扇子太精美了,还有香味 ,我真的爱不释手。

2.安分守己 an1fen4shou3ji3:an phận thủ thường.

【解释】老老实实守本分,没有违法 为。褒义。
Luôn tuân thủ bổn phận,không có hành động trái pháp luật.Mang nghĩa tốt.

【近义】循规蹈矩 xun2gui1dao3ju1
【反义】惹是生非 re3shi4sheng1fei1

Notes:Từ "分” ở đây không thể đọc là fen1,cũng không thể viết thành "份"。"安分守己" thiên về nghĩa luôn làm tròn bổn phận,không làm những hành vi phạm pháp còn "循规蹈矩" còn có nghĩa bảo thủ,khư khư nếp cũ.

【情景】有人怀疑某外国公司卖了假 ,公司员工何塞与中国雇员张轩谈论 事。
【对话】何塞:我们老板一向安分守 ,那些骗人害人的事他决不会干。
张轩:他还常教育我们要安分守己呢

3.安家落户 an1jia1luo4hu4:an cư lạc nghiệp.
【解释】在一个新地方定居。多指人 有时也可以指上品等物。
Định cư ở một nơi mới,đa số dùng chỉ người nhưng cũng có khi có thể dùng để chỉ đồ vật.

【近义】安居乐业 an1ju1le1ye4,安家乐业an1jia1le1ye4
【反义】颠沛流离dian1pei4liu2li2

【情景1】一批外国游客参观某山村, 长为客人介绍情况。
游客:听说你们以前住的山沟交通很 方便,连用水都困难。
村长:是呀,所以我们山沟里的百姓 这里来安家落户了。
游客:到这里安家落户的有多少人?
村长:有三十多户,一百多口人。
游客:这里风景真美,我都想来安家 户了。
村长:欢迎啊!

【情景2】法国商务代表团参观一个酒 。
【对话2】尼古拉:你们的就已经在北 安家落户了。
厂长:我们的就还要到欧美安家落户 !
尼古拉:好啊,就到法国安家落户吧

【情景3】越南农民代表团参观果园。
【对话3】阮文雄:你们这里有不少南 水果啊!
果农:是啊,北方人也很喜欢南方水 ,越南的青龙果就很受欢迎。
阮文雄:让我们的青龙果早日来安家 户吧。
果农:那太好了,我们很希望。

4.白头偕老 bai2tou2xie2lao3:bách niên giai lão.
【解释】夫妇共同生活到老年。多用 祝愿新婚夫妇婚姻美满长久。
Chỉ vợ chồng chung sống với nhau đến đầu bạc răng long.Thường dùng chúc cô dâu chú rể có được hạnh phúc dài lâu.

【同义】白头到老,比翼双飞bi3yi4shuan g1fei1
【反义】中道而弃zhong1dao4er2qi4

【情景1】中村夫人去参加中国朋友云 、玉娟的婚礼。
【对话1】中村夫人:这里送给你们的 小礼物,祝你们新婚快乐,白头偕老 。
云峰、玉娟:谢谢。

【情景2】在日本公司工作的中国员工 先生与日本高田小姐结婚了。
【对话2】高田小姐:你们中国人讲究 一而终,我也希望与你白头偕老。
戴先生:愿我们今生今世永不分离, 头偕老。

5.半途而废 ban4tu2er2fei4: bỏ cuộc nửa chừng.
Bỏ cuộc,không tiếp tục nữa.Thường chỉ những việc làm không đến nơi đến chốn bỏ dở giữa chừng,không kiên trì đến cùng.Mang hàm nghĩa không tốt.

【解释】废:停止,不再继续下去。 途停止。形容做事有始无终,不能坚 到底。贬义。

【同义】浅尝辄止 qian1chang2zhe2zhi3
【反义】待之以恒 dai4zhi1yi3heng2
Notes:"半途而废" và "浅尝辄止" đều mang ý nghĩa chưa làm đến nơi đến chốn đã bỏ cuộc nhưng cũng có khác biệt."半途而废"từ "半" chỉ công việc đã làm được khá nhiều,còn "浅尝辄止" có"浅" chỉ công việc mới ở giai đoạn bắt đầu.

【情景1】留学生阿里因为家里突然有 要回国,来跟老师告别。
【对话1】阿里:老师,我要回国了。
老师:阿里,你的汉语学得不错,要 续学下去呀,不能半途而废。
阿里:我一定学好,不会半途而废的

【情景2】外国友人雷阳与中国朋友舒 谈一次试验。
【对话2】雷阳:我那次来,你正在搞 个什么试验,搞成功了吗?
舒兵:搞了几次都没有成功,后来有 人被调走了,只好半途而废了。
雷阳:半途而废了?太可惜了。

6.半信半疑 ban4xin4ban4yi2: bán tín bán nghi


【解释】:又相信有怀疑。即又信又 信。形容不敢确信的矛盾心情。
Vừa tin tưởng vừa hoài nghi.Miêu tả tâm lí không dám tin tưởng hoàn toàn,nửa tin nửa ngờ.


【近义】将信将疑 jiang4xin4jiang4xin4

【反义】深信不疑 shen1xin4bu4yi2



【情景1】伊老师告诉学生们,汉语系 汉语水平考试(HSK)辅导班,公费生 可以免费参加,课后学生们议论纷纷

【对话1】A:老师说我们这次参加辅导 班不收费,我是半信半疑。
B:好多人对老师的话都半信半疑。
C:用不着半信半疑,老师还能骗咱们


【情景2】留学生端娜特卖了一盒中药 看完说明书,来找中国朋友曲光。
【对话2】端娜特:曲光,这说明书说 能都是真的吗?
曲光:你怎么对着说明书半信半疑? 是在药店买的吗?
端娜特:说的太好了,我才半信半疑
曲光:别半信半疑了,这药我吃过, 是好。

(Còn tiếp)

Nguồn:dantiengtrung.com

yan
15-01-2010, 11:47 AM
7.杯盘狼藉 bei1pan2lang2ji2: Chén bát ngổn ngang,cơm rượu thừa mứa.


【解释】狼藉:杂乱的样子。形容酒 过后,就和盘子放得乱七八槽。贬义
Miêu tả cảnh tượng bừa bộn sau khi ăn uống xong,chén bát vất lung tung mỗi cái 1 nơi.Mang nghĩa không tốt.


【近义】 杂乱无章 za2luan4wu2zhang1



【情景1】田中先生刚送走几位客人, 人回来了,见桌子放着杯盘,问阿姨 。
【对话1】夫人:招待什么人了?弄得 盘狼藉?
阿姨:没有别人,公司的几个领导。


【情景2】刘老师在家里招待极为留学 吃完饭。
【对话2】学生:刘老师,咱们唱卡拉O K 吧?
刘老师:好,我把桌子收拾一下儿, 样杯盘狼藉太不雅了。
学生:杯盘狼藉是我们弄的,我们来 拾。
刘老师:我自己来,你们先唱吧。


8.背信弃义 bei4xin4qi4yi4: lật lọng, bội tín bội nghĩa.
【解释】违背诺言,不讲信用,不顾 义。贬义。常用来责备人。
Miêu tả việc phản bội lời thề,không coi trọng chữ tín,đạo nghĩa.Thường dùng để trách móc 1 người.Mang hàm nghĩa không tốt.


【近义】食言而肥 shi2yan2er2fei2,忘恩负义 wang4en1fu4yi4

【反义】信而有信 xin4er2you3xin4


Notes:"背信弃义" và "忘恩负义" đều mang ý nghĩa bội tín bội nghĩa tuy nhiên "背信弃义" nhấn mạnh việc không coi trọng chữ tín,không giữ lời hứa, còn "忘恩负义" thì có thêm ý nghĩa phản bội lại tình cảm,ơn nghĩa của người khác đối với mình."背" không thể đọc thành bei1.


【情景1】中方商务代表 A 与外方代表 B 在为履行合同的事进行谈判。
【对话1】A:你们为什么不履行合同, 做出这种背信弃义的事?
B:背信弃义?言中了。情况有变化嘛 谈不上背信弃义。


【情景2】某外国公司老板麦克与中国 工许永久谈论海域公司不履行合同的 事情。
【对话2】麦克:海域公司如此背信弃 ,我们以后再不要跟他们合同了。
许永久:真没想到他们会这样背信弃 ,一点儿起码的信誉都不讲。


9.本末倒置 ben3mo4dao4zhi4: đảo gốc thành ngọn, đảo lộn trật tự.
【解释】本:根本,主要的。末:末 ,次要的。比喻颠倒主要和次要的关 。贬义。多用来批评,责备人。
Miêu tả việc đảo lộn, nhầm lẫn giữa cái quan trọng và thứ yếu.Mang nghĩa không tốt.Thường dùng phê bình hoặc trách móc người khác.


【近义】舍本逐末 she4ben3zhu2mo4

【反义】正本清源 zheng4ben3qing1yuan2


【情景1】中国朋友林祥批评外国朋友 万经常不去上课,却找人练习口语。
【对话1】林祥:伊万,你简直本末倒 ,怎么不上课,光找人练口语。
伊万:我想学一些地道的口语嘛!这 么叫本末倒置?
林祥:你连课都不去上,基础打不好 就是本末倒置!
伊万:还有人不上课去打工呢。
林祥:那更是本末倒置。


【情景2】大洋公司做出培训临时工的 定后,中国员工马文与外国员工海蒂 私下议论。
【对话2】海蒂:公司正式职工还没培 好呢,培训什么临时工,真是本末倒 置!
马文:抓临时工的技术培训,是对的 不是本末倒置。


10.避重就轻 bi4zhong4jiu4qing1: chọn việc nhẹ tránh việc nặng
【解释】躲避重的,拿轻的。比喻回 重要的,只抓次要的。贬义。多用来 评人不讲自己严重的错误。也指躲开 要害的问题,只谈无关紧要的事。
Miêu tả những người luôn chỉ tìm việc nhẹ né tránh việc nặng..Mang hàm nghĩa không tốt.Thường dùng để phê bình những người không dám thừa nhận những lỗi nghiêm trọng chỉ nhận những lỗi lặt vặt.Cũng dùng để nói những người luôn lảng tránh vấn đề chính chỉ nói chuyện vô thưởng vô phạt.


【近义】拈轻怕重 nian1qing1pa4zhong4

【反义】迎难而上 ying2nan2er2shang


【情景1】经理杰克逊批评了做欺骗广 的雇员章南。
【对话1】杰克逊:你夸大宣传的事怎 不说?净避重就轻!
章南:你不是有意避重就轻,我不知 该说哪些。
【情景2】警察抓到一个私香烟的老外 让他交到问题。
【对话2】警察:你必须把问题都说出 ,不能避重就轻。
老外:我有什么说什么,决不避重就 。

11.变化无常 bian4hua4wu2chang2: biến hóa vô thường.
【解释】形容变化多而且快,让人摸 到规律。含贬义。可以说人的性情, 说天气等。
Được dùng để miêu tả những thay đổi lớn và nhanh,khiến người khác không thể tìm ra quy luật.Chứa hàm nghĩa không tốt.Có thể dùng để nói tình tình của 1 người hoặc thời tiết...
【近义】变化多端 bian4hua4duo1duan1
【反义】原封不动 yuan2feng1bu4dong4
Notes:“变化无常”、“变化多端” đều mang ý nghĩa như nhau nhưng“变化无常” thường dùng để nói sự thay đổi không có quy luật của tình cảm,thời tiết...còn “变化多端” thì những sự thay đổi hoàn thiện,biến hóa nhiều về phương thức,thường dùng với những sự vật cụ thể.

【情景1】约翰跟跟女朋友蒂娜吹了, 跟中国朋友胡希谈论她。
【对话1】约翰:蒂娜这个人变化无常 她说的话我总觉得靠不住。
胡希:我觉得她是一个认真的人,你 么会觉得她变化无常?
约翰:我比你了解她,她真是的变化 常啊。
【情景2】丽莎跟中国朋友万方商量去 山游玩的事。
【对话2】丽莎:万方,今天天气不错 下午骑车去香山玩玩儿吧。
万方:最近天气总是变化无常,下午 不定会下雨呢。
丽莎:啊?会这样变化无常?
万方:五六月的天气就是变化无常嘛

12.别具一格 bie2ju4yi1ge2: có phong cách riêng
【解释】具有一种与众不同的风格、 色。褒义。秤赞的话。
Mang một phong cách khác hẳn.Có hàm nghĩa tốt.Thường dùng khen ngợi.
【近义】独树一帜 du2shu4yi2zhi4
【反义】千篇一律 qian1pian1yi2lv4
Notes:“别具一格”、“独树一帜” đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng “别具一格” thường được dùng chỉ những ý tưởng nghệ thuật độc đáo hoặc những cách nhìn nhận mới lạ...còn “独 树一帜” thì chỉ việc thành lập 1 đội ngũ độc lập như:tìm ra những hướng đi mới hoặc tự thành lập lên 1 công ty riêng,phạm vi sử dụng rộng.Cũng có thể được dùng để chỉ những sáng tạo nghệ thuật hoặc đường lối chính trị độc đáo,mới lạ.

【情景1】田川与中国朋友于波一起去 店喝酒。
【对话1】于波:这个酒店的布局别具 格,服务台在中间。
田川:是别具一格,我在中国还第一 见过呢。
【情景2】中国朋友小花陪韩国朋友朴 美去买家具。
【对话2】朴春美:这种家具的设计很 颖,别具一格。
小花:这种别具一格的家具既方便实 、又美观大方。