PDA

View Full Version : [Hệ Tiếng Trung] Từ vựng theo chủ đề


yan
23-11-2009, 10:01 PM
Màu sắc

Hổ phách 琥珀色
Ametit 紫水晶色
Xanh berin 蓝绿色
Xanh da trời 天兰色
Be 米色
Nâu sẫm 深褐色
Đen 黑色
Xanh lam 蓝色
Nâu 褐色
Da bò 浅黄色
Cam cháy 燃橙色
Hồng y 主教红
Đỏ yên chi 胭脂红
Men gốm 青瓷色
Anh đào 樱桃色
Xanh hoàng hôn 藏蓝色
Xanh nõn chuối 中春绿色
Xanh cô ban 钴蓝色
Đồng 古铜色
San hô 珊瑚红
Kem 奶油色
Đỏ thắm 绯红色
Xanh lơ 青色
Lục bảo 宝石绿
Vàng kim loại 金色
Xám 灰色
Xanh lá cây 草绿色
Vòi voi 青莲色
Chàm 靛青/紫兰色
Ngọc bích 碧玉色
Kaki 卡其黄色
Oải hương 薰衣草色
Vàng chanh 柠檬绿色
Hồng sẫm 品红色
Hạt dẻ 栗色
Cẩm quỳ 紫红色
Hoa cà 丁香紫色
Lam sẫm 海军蓝
Ochre 赭色
Ô liu 橄榄色
Da cam 橙色
Lan tím 兰花色
Lòng đào 桃色
Dừa cạn 长春花色
Hồng 粉红色
Mận 杨李色
Xanh thủy tinh粉末蓝
Cánh gián 紫褐
Tía 紫色
Đỏ 红色
Cá hồi 鲑肉色
Đỏ tươi 猩红色
Nâu đen 墨褐色
Bạc 银色
Nâu tanin 茶色
Mòng két 鸭绿色
Xanh Thổ 绿松色
Đỏ son 朱红色
Tím 青紫色
Xanh crôm 铬绿
Trắng 白色
Vàng 黄色

Sozzy cả nhà ko sửa cho từng màu được nên bây h để một màu thôi nhé. Chúc mọi người học tốt :11::11::11:

Sưu tầm

yan
02-12-2009, 05:46 PM
医院 - BỆNH VIỆN

部门人员
NHÂN VIÊN CỦA NGÀNH

综合医院 bệnh viện tổng hợp,bệnh viện đa khoa

妇产医院 bệnh viện phụ sản

儿童医院 bệnh viện nhi đồng

口腔医院 bệnh viện răng hàm mặt

牙科医院 bệnh viện nha khoa

传染病医院 bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm

整形外科医院 bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình

结核医院 bệnh viện lao

中医院 bệnh viện đông y

精神病院 bệnh viện tâm thần

肿瘤医院 bệnh viện ung thư

麻风病院 bệnh viện phong ( cùi,hủi )

野战军医院 bệnh viện dã chiến

疗养院 viện điều dưỡng

诊疗所 phòng chẩn trị

妇女保健站 trạm bảo vệ sức khoẻ phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ )

急救站 trạm cấp cứu

门诊部 phòng khám

住院部 phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú

挂号处 phòng phát số

急诊室 phòng cấp cứu

诊疗室 phòng chẩn trị
手术室 phòng mổ

内科 nội khoa

外科 ngoại khoa

妇产科 khoa sản

儿科 khoa nhi

皮肤科 khoa da liễu (bệnh ngoại da )

神经科 khoa thần kinh

眼科 nhãn khoa ,khoa mát

耳鼻喉科 khoa tai mũi họng

口腔科khoa răng hàm mặt

泌尿科 khoa tiết niệu

矫形外科 khoa ngoại chỉnh hình

骨科 khoa xương

心脏外科 khoa tim

脑外科 khoa não

针灸科 khoa châm cứu

推拿科 khoa xoa bóp

化验科 phòng hoá nghiệm ( xét nghiệm )

放射科 khoa phóng xạ

理疗室 phòng vật lý trị liệu

电疗室 phòng điều trị bằng điện

化疗室 phòng hoá trị

心电图室 phòng điện tim

超声波检查室 phòng kiểm tra sóng siêu âm

药房 phòng dược ( nhà thuốc )

血库 ngân hành máu

护理部 phòng hộ lý

病房 phòng bệnh

妇产科病房 phòng hậu sản

隔离病房 phòng cách ly

观察室 phòng theo dõi

病床 giường bệnh

医务人员 nhân viên y tế

院长 viện trưởng

医务部主任 trưởng phòng y vụ

门诊部主任 trưởng phòng khám

护士 y tá

护士长 y tá trưởng

助产士 y tá,y sĩ hộ sinh

化验师 bác sĩ xét nghiệm

药剂师 dược sĩ

麻醉师 bác sĩ gây mê

实习护士 y tá thực tập

卫生员 nhân viên vệ sinh

营养师 bác sĩ dinh dưỡng

中医 đông y

西医 tây y

内科医生 bác sĩ khoa nội

外科医生 bác sĩ khoa ngoại

主治医生 bác sĩ điều trị chính

住院医生 bác sĩ điều trị

实习医生 bác sĩ thực tập

心血管专家 chuyên gia về tim mạch

精神病专家 chuyên gia bệnh tâm thần

mEonGoc
02-12-2009, 07:14 PM
:05::05::05: Cám ơn bạn Yan đã post bài này, nhiều từ nghe thấy lần đầu tiên luôn ý :02:

Ginababy_91
03-02-2010, 02:15 PM
Hic tình hình này sang trung quốc chắc chết vì phải nhớ tên bệnh viện và tên thuốc quá :01: