View Full Version : [Hệ tiếng Nga] Từ mới chủ đề : động vật ^_^!
naibambih2
20-04-2009, 09:37 PM
Cùng vui học tiếng Nga nào các bạn .Dưới đây là từ tiếng Nga khác nhau cho động vật mọi người cùng đóng góp để có một bộ động vât hoàn chỉnh nhé . Em xin được bắt đầu trước ạ :P
Животные - Động vật
Кот, Кошка - mèo
Собака - chó
Медведь - gấu
Слон - voi
Лев - sư tử
Тигр - Hổ
Жираф - con hươu
Верблюд - Lạc đà
Кролик - con thỏ nhà
Заяц - con thỏ rừng :))
Обезьяна - con khỉ
Белка - con sóc
Волк - con chó sói
Лиса - con cáo
Крот - con chuột chũi
Мышь - chuột
Крыса - chuột đồng
Ежик - :-??
Змея - rắn
Курица - gà
Петух - gà trống
Корова - bò
Буйвол - trâu
Овца - con cừu
Баран - cừu đực
Коза, Козёл - con dê
Осел - lừa
Лошадь - ngựa
Гусь - ngỗng
Утка - vịt
Паук - nhện
Муравей - kiến
Пчела - ong
Оса - ong bò vẽ
Червяк - :-??
Бабочка - bướm
Кенгуру - kăng gu ru :))
Эму - đà điểu
Вомбат - :-??
Коала - :-??
Рыба - cá
дельфин - cá heo :x
Крокодил - cá sấu
Осьминог - cá mực
Кит - cá voi
Акула - cá mập
Черепаха - rùa
Лягушка - ếch
Птицы - Chim
Птица - chim
Скворец - sáo đá
Дятел - chin gõ mõ
Воробей - chim sẻ
Ворона - quạ
Снегирь - chim hồng tước :-??
Сова - chim cú
Попугай - vẹt
Xin được mỏi người chỉ giáo thêm :yo139::yo139::yo139::yo139:
Hoàng tử Ali
30-05-2009, 03:30 AM
Mình xin làm chủ đề côn trùng nha: (насекомые)
1. con ve : цикада :yo149:
2.con kiến: муравей :yo32:
3.con ong: пчела
4.chuồn chuồn: стрекоза ( còn có nghĩa là nàng tiểu thư)
5. con bướm: бабочка
6. thằn lằn ящерица
7.rắn: змея
8. con gián таракан или прусак
9. con mối термит
10. con mọt долгоносик
còn con gì nữa nhỉ??
:yo137: :yo32: :yo104: :yo64:
Lavina
06-06-2009, 04:57 PM
Thêm tý nghĩa cho hay:
1. con ve : цикада
2.con kiến: муравей - Tổ kiến: Муравейник (Cũng là nhà đông con hay đông người)
3.con ong: пчела (Cũng là người vợ xinh đẹp và cần cù)
4.chuồn chuồn: стрекоза ( còn có nghĩa là nàng tiểu thư - vừa gày vừa đỏng đảnh)
5. con bướm: бабочка (cũng là cô ....CAVE: Ночная бабочка)
6. thằn lằn ящерица
7.rắn: змея (Cũng là: mẹ vợ)
8. con gián таракан или прусак (Cũng là kẻ đê tiện và hèn nhát)
9. con mối термит
10. con mọt долгоносик
====================
Животные - Động vật (Luôn dùng ở số nhiều)
Кот, Кошка - mèo Котенок - Mèo con, Котик - Mèo nhỏ đáng yêu, còn để gọi chồng , котяра - con mèo hoang bẩn thỉu
Собака - chó, кобель - con chó đái đứng trên 3 chân , còn để chỉ ông chồng hay gái
Медведь - gấu , меведиха - gấu mẹ , мевежонок - gấu con
Слон - voi, Слониха - voi mẹ, Слоненок - voi con
Лев - sư tử, Лвица - sư tử mẹ, лвенок - sư tử con
Тигр - Hổ , Тигрица - hổ mẹ , тигренок - hổ con
Жираф - con hươu cao cổ (Còn chỉ người đàn ông đờ đẫn ngày người ta kể chuyện cho nghe mãi đến tối mới cười)
Жирафиня - người phụ nữ đỏm dáng ăn mặc lòa loẹt bóng bẩy
Верблюд - Lạc đà (còn chỉ người đàn ông ngu dốt đần độn)
Кролик - con thỏ nhà Кролчиха - con thỏ cái
Заяц - con thỏ rừng, Зайка моя - cách Филипп Киркоров gọi Алла Пугачева ... vui ty!
Обезьяна - con khỉ, макака (giống khỉ bé đít có màu ....hi-hi...) Орангутан - giống khỉ to như người ... cũng là chỉ người to quá khổ và thô
Белка - con sóc
Волк - con chó sói , Волчица - Sói cái , Волчонок - sói con
Лиса - con cáo
Крот - con chuột chũi (còn chỉ kẻ đào ngạch ăn trộm)
Мышь - chuột Мышонок
Крыса - chuột đồng , Đừng lẫn với mái nhà là: КРЫША hay bảo kê cũng là vậy . КРЫША ПОЕХАЛА: Tâm trạng lạon thần không kiểm soát được hành động, bản thân .
Ежик - Ёжь Сon nhím
Змея - rắn
Курица - gà - hay còn chỉ bạn gái đần độn, Петух - con gà trống
Петух - gà trống - hay còn chỉ bạn trai hay chảnh, làm đỏm (Lưu ý: Phạm nhân dùng từ này chỉ nghĩa rất xấu)
Корова - bò бык - Bò đực Бизон - bò rừng ГОВЯДИНА - thịt bò, Телятина - Thịt bê
Буйвол - trâu буйволица - trâu cái
Овца - con cừu
Баран - cừu đực - Баранина - Thịt cừu
Коза con dê cái, Козёл - con dê (còn chỉ người đàn ông máu ....gái)
Осел - lừa (СТАРЫЙ ОСЕЛ - Ông chồng già trong nhà hic .....) còn chỉ người ngu
Лошадь - ngựa (Còn chỉ bà vợ hay làm ha-ha....) КОНЬ - ngựa đực КОНИНА - thịt ngựa
Гусь - ngỗng
Утка - vịt
Паук - nhện
Муравей - kiến
Пчела - ong
Оса - ong bò vẽ
Червяк - Con giun hay người hèn kém
Бабочка - bướm
Кенгуру - kăng gu ru (hay thày giáo dạy thể dục)
Эму - đà điểu (Mình không biết từ này, chỉ biết từ СТРАУС là con đà điểu)
Вомбат -
Коала - con gấu tre
Рыба - cá
дельфин - cá heo
Крокодил - cá sấu
Осьминог - cá mực (Không phải, cá mực là КАЛЬМАР, ОСЬМИНОК là con có 8 tua ấy, à con bạch tuộc, nhớ mãi mới ra)
Кит - cá voi
Акула - cá mập
Черепаха - rùa
Лягушка - ếch, ЖАБА - cậu ông trời ... ý nói ông cóc đấy ạ
Птицы - Chim
Птица - chim
Скворец - sáo đá
Дятел - chim gõ mõ (gõ kiến)
Воробей - chim sẻ
Ворона - quạ
Снегирь - chim hồng tước
Сова - chim cú (Người đàn bà hàng xóm hay soi mói)
Попугай - vẹt (người nói lắm)
qtqtqt
03-08-2010, 05:19 AM
Вомбат = gấu túi (loài dã thú ở châu Uc giống con gấu nhỏ, con cái mang con trong một cái túi) = wombat
(nghĩa tiếng anh)
кукушка : chim tu hú .
страус : đà điểu .
щенок : chó con .
муха : ruồi .
крыса : chuột cống .
бегемо’т : hà mã .
карп : cá chép .
__________________________________
bop_khenh
15-08-2010, 01:24 AM
кабыла
кабель
:12:
amour
15-08-2010, 01:34 AM
Thằng kia không giải thích gì thêm thì ai mà hiểu được.
ps : cho anh xin cái y!m
Thằng kia không giải thích gì thêm thì ai mà hiểu được.
ps : cho anh xin cái y!m
Mình cứ tưởng bạn Amour gửi bài mới, giật cả này, này môi giới cu Nam vào cho ta ^^ khè khè !!
# bop_khenh: Bạn có thể ghi thêm nghĩa của từ mới cho mọi người cùng tìm hiểu !
Lavina
16-08-2010, 12:46 AM
кабыла
кабель
Trước hết là từ Кобель -con chó đực thường ám chỉ kẻ dâm dật như con chó đực lúc nào cũng sồng sộc đi tìm chó..cái.
Sau đó là từ "КОБЫЛА" - con ngựa con, và từ này rất hay dừng để chỉ các cô gái phổng phao đến tuổi dậy thì có thiên hướng cuỗm mất chồng của người khác.
naibambih2
16-08-2010, 10:07 AM
Trước hết là từ Кобель -con chó đực thường ám chỉ kẻ dâm dật như con chó đực lúc nào cũng sồng sộc đi tìm chó..cái.
Sau đó là từ "КОБЫЛА" - con ngựa con, và từ này rất hay dừng để chỉ các cô gái phổng phao đến tuổi dậy thì có thiên hướng cuỗm mất chồng của người khác.
Thật là chuyên nghiệp :-ss
có ai tuyển tập những từ mới về kinh tế chuyên dụng thì tốt :D, hì hì :10:
vBulletin® v3.8.4, Copyright ©2000-2012, Jelsoft Enterprises Ltd.