yan
25-03-2009, 12:10 AM
1.Lượng từ chỉ người :个、位、条.”位”thường được dùng trong những trường hợp nói lịch sự.Phạm vi sử dụng ”条” rất hạn chế.
一个人 一个大人 一个小孩 一个 孩 一个男孩 一个画家 一个司机 一个工人 一 农民 一个士兵 一个朋友 一位同学 一位老师 一位客人 一 长官 一位代表 一条好汉
2.Lượng từ chỉ động vật :只、匹、头、条、峰.
一只狗 一只鸟 一只猴子 一只鸡 一只大象 一只羊 一只猫 一只老 一只蝴蝶 一只虫 一匹马 一头 牛 一头羊 一头驴 一头骡 一头 子 一条蛇 一条鱼 一条虫 一峰 驼
3.Lượng từ chỉ 1 bộ phận của con người hoặc động vật :个、只、颗、根、张、片条.Ngoài “个” và “只” thì các lượng từ khác đều nói lên hình dáng.
一个脑子 一颗脑袋 一根头发 一 眉毛 一只眼睛 一个鼻子 一个耳朵 一张嘴 一片 唇 一颗牙齿 一个舌头 一个下巴 一条胳臂 一只手 一个手指头 一个拳头 一条腿 一只脚 一条尾 一颗心
4.Lượng từ chỉ cây cối :棵、株.
一棵树 一棵白杨 一棵草 一棵松 一株水稻 一株麦子 一株树 一株 草
5.Lượng từ chỉ hoa quả :个.Ngoài ra còn có :一粒葡萄,一根香蕉.
一个苹果 一个橘子 一个柿子 一 梨 一个李子
一粒葡萄 一根香蕉
6.Lượng từ chỉ bộ phận của cây cối :朵、片、条、颗、粒.Tất cả đều nói lên hình dáng.
一朵花 一朵玫瑰一朵红梅 一片叶 一条根 一颗种子 一粒米
7.Lượng từ chỉ thức ăn.
一顿饭 一顿早饭 一份早餐 一份 餐 一份晚餐
一份中餐 一份西餐 一份点心 一 油条 一个包子
一个馒头 一根鸡腿 一个鸡蛋 一 肉 一块牛肉
一个三明治 一道菜 一道汤 一片 包 一块蛋糕
一根冰棒 一片饼乾 一粒糖果 片西瓜 一根棒棒糖
8.Lượng từ dùng cho những đồ vật dùng trong bữa ăn.一根筷子 一把叉子 一把汤匙 一张餐纸
9.Lượng từ chỉ đồ gia dụng.Bao gồm cả những đồ vật điện tử.一张桌子 一把椅子 一条板凳 一条沙发 一张床 一条棉被 一条 巾 一根火柴 一根蜡烛 一盏灯 个灯泡 一把牙刷 一条牙线 一块 香皂 一块桌布 一块手表 一面镜 一个脸盆 一个桶一只桶 一把伞 一条绳子 一部电话 一台电视机 一台录影机 一盘录影带 一盘录音 一个冰箱 一根香 一帖膏药 一 药
10.Lượng từ dùng cho đồ nữ trang,trang sức.
一件衣服 一件上衣 一条裤子 一 口袋 一顶帽子 一条围巾 一只手 一只袜子 一只鞋 一只眼镜 一 只耳环 一枚胸章 一枚戒指
11.Lượng từ dùng trong kiến trúc, xây dựng :座、栋.
一座城 一座桥 一条路 一栋房子 一座别墅 一座高楼 一幢楼房 一 塔 一座庙 一扇窗 一扇门 一面 墙 一堵墙 一间房
12.Lượng từ chỉ các phương tiện giao thông :辆、列、架、艘.
一辆车 一辆汽车 一辆自行车 一 火车 一架飞机 一条船 一枚火箭 一艘军舰
13.Lượng từ dùng cho công cụ :把
一把锤子 一把锁 一把剪刀
14.Lượng từ dùng cho văn phòng phẩm.
一支笔 一枝笔 一张纸 一块墨 方砚台 一台电脑
15.Lượng từ dùng cho văn học văn hóa nghệ thuật :封、则、首、篇、道、幅.
一封信 一则日记 一首诗 一篇文 一幅照片 一张照片 一幅画 一 戏 一道命令 一首歌 一支曲子 一篇报告 一个字 一个词 一个句
16.Lượng từ dùng cho sự kiện hoặc hoạt động :件、顿、场、通.
一件事 一个事件 一个动作 一通 话 一顿毒打 一顿吵架 一顿臭骂 一场球赛 一场风波 一场战争 一 场大火 一个案例 一通报告 一阵 动 一阵掌声
17.Lượng từ dùng cho vũ khí .
一把刀 一面盾 一张弓 一支箭 支枪 一发子弹 一门大炮 一枚炮 一枚导弹
18.Lượng từ dùng trong địa lý thời tiết .
一座山 一道梁 一条江 一条河 个池子 一个湖 一个海 一个月亮 一轮明月 一颗星星 一个太阳 一 朵云 一阵风 一场雨 一个响雷 道闪电
19.Lượng từ chỉ hình dáng: 条、根、支、道、面、片、张、颗、 、块.
“个”là lượng từ được dùng 1 cách rộng rãi và phổ biển nhất.Thường dùng cho các danh từ không có lượng từ chuyên dụng . Ngoài ra 1 số danh từ ngoài việc có thể đi kèm với lượng từ chuyên dụng có thể đi với “个”.
1.Dùng cho người :一个人 两个小孩
2.Dùng chỉ bộ phận của con người hoặc loài vật :一个脑子 一个鼻子 一个耳朵 个舌头 一个下巴 一个手指头 一个拳头
3.Dùng cho hoa quả :一个苹果 一个橘子 一个柿子 个梨 一个李子
4.Dùng cho các hành tinh :一个月亮 一个太阳
5.Dùng cho sông hồ:一个湖 一个海
6.Dùng cho hoạt động, sự kiện :一个事件 一个动作 洗个澡 敬 礼
7.Dùng cho thời gian :一个小时 两个月 四个星期
8.Dùng cho thực phẩm :一个馒头 一个面包 一个南瓜 个冬瓜 一个蛋糕
9.Dùng cho đồ vật :一个碗 一个盘子 一个瓶子 一 锅 一个镜框 一个枕头 一
个盒子 一个窗户 一个信封 一个 橱 一个灯泡 一个书包 一个箱子 一个袋子
10.Dùng cho cơ quan tổ chức:一个政府 一个机关 一个办 室 一个医院 一个工厂 一个幼稚 一个组织
11.Dùng cho hội nghị :一个大会 一个讨论会 一个辩论 一个委员会 三个议题
一个决议 一个提案
12.Dùng cho ý tưởng,suy nghĩ :一个理想 一个想法 一个办法 个主意 一个建议 一个意见 一个 头 一个梦 一个诺言 一个设想 一个假设 一个惊喜
13.Dùng trong văn học :一个谜语 两个故事 一个笑话 个插曲
14.Dùng trong từ ngữ :一个字 一个词 一个句子
Nguồn: dantiengtrung.com
一个人 一个大人 一个小孩 一个 孩 一个男孩 一个画家 一个司机 一个工人 一 农民 一个士兵 一个朋友 一位同学 一位老师 一位客人 一 长官 一位代表 一条好汉
2.Lượng từ chỉ động vật :只、匹、头、条、峰.
一只狗 一只鸟 一只猴子 一只鸡 一只大象 一只羊 一只猫 一只老 一只蝴蝶 一只虫 一匹马 一头 牛 一头羊 一头驴 一头骡 一头 子 一条蛇 一条鱼 一条虫 一峰 驼
3.Lượng từ chỉ 1 bộ phận của con người hoặc động vật :个、只、颗、根、张、片条.Ngoài “个” và “只” thì các lượng từ khác đều nói lên hình dáng.
一个脑子 一颗脑袋 一根头发 一 眉毛 一只眼睛 一个鼻子 一个耳朵 一张嘴 一片 唇 一颗牙齿 一个舌头 一个下巴 一条胳臂 一只手 一个手指头 一个拳头 一条腿 一只脚 一条尾 一颗心
4.Lượng từ chỉ cây cối :棵、株.
一棵树 一棵白杨 一棵草 一棵松 一株水稻 一株麦子 一株树 一株 草
5.Lượng từ chỉ hoa quả :个.Ngoài ra còn có :一粒葡萄,一根香蕉.
一个苹果 一个橘子 一个柿子 一 梨 一个李子
一粒葡萄 一根香蕉
6.Lượng từ chỉ bộ phận của cây cối :朵、片、条、颗、粒.Tất cả đều nói lên hình dáng.
一朵花 一朵玫瑰一朵红梅 一片叶 一条根 一颗种子 一粒米
7.Lượng từ chỉ thức ăn.
一顿饭 一顿早饭 一份早餐 一份 餐 一份晚餐
一份中餐 一份西餐 一份点心 一 油条 一个包子
一个馒头 一根鸡腿 一个鸡蛋 一 肉 一块牛肉
一个三明治 一道菜 一道汤 一片 包 一块蛋糕
一根冰棒 一片饼乾 一粒糖果 片西瓜 一根棒棒糖
8.Lượng từ dùng cho những đồ vật dùng trong bữa ăn.一根筷子 一把叉子 一把汤匙 一张餐纸
9.Lượng từ chỉ đồ gia dụng.Bao gồm cả những đồ vật điện tử.一张桌子 一把椅子 一条板凳 一条沙发 一张床 一条棉被 一条 巾 一根火柴 一根蜡烛 一盏灯 个灯泡 一把牙刷 一条牙线 一块 香皂 一块桌布 一块手表 一面镜 一个脸盆 一个桶一只桶 一把伞 一条绳子 一部电话 一台电视机 一台录影机 一盘录影带 一盘录音 一个冰箱 一根香 一帖膏药 一 药
10.Lượng từ dùng cho đồ nữ trang,trang sức.
一件衣服 一件上衣 一条裤子 一 口袋 一顶帽子 一条围巾 一只手 一只袜子 一只鞋 一只眼镜 一 只耳环 一枚胸章 一枚戒指
11.Lượng từ dùng trong kiến trúc, xây dựng :座、栋.
一座城 一座桥 一条路 一栋房子 一座别墅 一座高楼 一幢楼房 一 塔 一座庙 一扇窗 一扇门 一面 墙 一堵墙 一间房
12.Lượng từ chỉ các phương tiện giao thông :辆、列、架、艘.
一辆车 一辆汽车 一辆自行车 一 火车 一架飞机 一条船 一枚火箭 一艘军舰
13.Lượng từ dùng cho công cụ :把
一把锤子 一把锁 一把剪刀
14.Lượng từ dùng cho văn phòng phẩm.
一支笔 一枝笔 一张纸 一块墨 方砚台 一台电脑
15.Lượng từ dùng cho văn học văn hóa nghệ thuật :封、则、首、篇、道、幅.
一封信 一则日记 一首诗 一篇文 一幅照片 一张照片 一幅画 一 戏 一道命令 一首歌 一支曲子 一篇报告 一个字 一个词 一个句
16.Lượng từ dùng cho sự kiện hoặc hoạt động :件、顿、场、通.
一件事 一个事件 一个动作 一通 话 一顿毒打 一顿吵架 一顿臭骂 一场球赛 一场风波 一场战争 一 场大火 一个案例 一通报告 一阵 动 一阵掌声
17.Lượng từ dùng cho vũ khí .
一把刀 一面盾 一张弓 一支箭 支枪 一发子弹 一门大炮 一枚炮 一枚导弹
18.Lượng từ dùng trong địa lý thời tiết .
一座山 一道梁 一条江 一条河 个池子 一个湖 一个海 一个月亮 一轮明月 一颗星星 一个太阳 一 朵云 一阵风 一场雨 一个响雷 道闪电
19.Lượng từ chỉ hình dáng: 条、根、支、道、面、片、张、颗、 、块.
“个”là lượng từ được dùng 1 cách rộng rãi và phổ biển nhất.Thường dùng cho các danh từ không có lượng từ chuyên dụng . Ngoài ra 1 số danh từ ngoài việc có thể đi kèm với lượng từ chuyên dụng có thể đi với “个”.
1.Dùng cho người :一个人 两个小孩
2.Dùng chỉ bộ phận của con người hoặc loài vật :一个脑子 一个鼻子 一个耳朵 个舌头 一个下巴 一个手指头 一个拳头
3.Dùng cho hoa quả :一个苹果 一个橘子 一个柿子 个梨 一个李子
4.Dùng cho các hành tinh :一个月亮 一个太阳
5.Dùng cho sông hồ:一个湖 一个海
6.Dùng cho hoạt động, sự kiện :一个事件 一个动作 洗个澡 敬 礼
7.Dùng cho thời gian :一个小时 两个月 四个星期
8.Dùng cho thực phẩm :一个馒头 一个面包 一个南瓜 个冬瓜 一个蛋糕
9.Dùng cho đồ vật :一个碗 一个盘子 一个瓶子 一 锅 一个镜框 一个枕头 一
个盒子 一个窗户 一个信封 一个 橱 一个灯泡 一个书包 一个箱子 一个袋子
10.Dùng cho cơ quan tổ chức:一个政府 一个机关 一个办 室 一个医院 一个工厂 一个幼稚 一个组织
11.Dùng cho hội nghị :一个大会 一个讨论会 一个辩论 一个委员会 三个议题
一个决议 一个提案
12.Dùng cho ý tưởng,suy nghĩ :一个理想 一个想法 一个办法 个主意 一个建议 一个意见 一个 头 一个梦 一个诺言 一个设想 一个假设 一个惊喜
13.Dùng trong văn học :一个谜语 两个故事 一个笑话 个插曲
14.Dùng trong từ ngữ :一个字 一个词 一个句子
Nguồn: dantiengtrung.com