PDA

View Full Version : [Hệ tiếng Nga] Thành ngữ tiếng Nga ( rất hay và bổ ích)


naibambih2
18-03-2009, 05:55 PM
Lướt web thấy mấy câu thành ngữ hay quá. Hihi thi thoảng ngồi xì xồ cho vui :P nên em post chia sẻ với mọi người


1. Бабушка надвое сказала
-Dịch sát nghĩa đen : bà lão nói nước đôi
- nghĩa bóng: chưa chắc
- tương đương với câu tiếng việt thường nói : chưa ra ngô ra khoai gì cả

2. Бежать высунув язык
- Chạy lè lưỡi ra ngoài
- chạy rất nhanh
- chạy thục mạng, ba chân bốn cẳng, chạy bở hơi tai

3. Без сучка
Без задоринки
- không có cành nhánh, không có vết xước, vết trầy nào
- không bị mắc míu, trắc trở gì
- Công việc trôi chảy, thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt

4. Белая воронка
- con quạ trắng
- kẻ khác người, kẻ lập dị, kẻ lạc lõng

5. Бить в одну точку.
- nhè vào 1 điểm mà đóng ( đánh )
- hướng mọi sư cố gắng vào một cái gì đó, nhằm đạt được cái đích đã định, bất chấp hết mọi thứ.
- cố đấm ăn xôi.

6. Бить ключом
- Tuôn chảy thành suối
- (đời sống, hoạt động) đang sôi nổi, đang náo nhiệt.

7. Биться как рыба об лёд[/b]
- Lồ ng lộn như con cá hút phải băng
- Nhọc công 1 cách vô ích, tốn nhiều công sức nhưng không thu được kết quả.
- Dã tràng xe cát

8. Блуждать в потёмках
- Dò dẫm tìm đường trong bóng tối
- Hành động một cách mò mẫm
- Xẩm sờ voi =))

9. Больное место
- Chỗ đau
- Điểm yếu, chổ dễ bị thương tổn

10. Больное вопрос
- câu hỏi, vấn đề làm đau đầu
- câu hỏi, vấn đề khó giải quyết
- vấn đề hóc búa.

11. Бояться собственной тени
- Sợ cả cái bóng của mình
- Lo sợ vì chuyện không đâu, sợ vớ vẩn
- Sợ bóng sợ gió, thần hồn nát thần tính

12. Браться за ум
- nắm lấy trí khôn (của mình)
- khôn ra, tỉnh ra
- Sáng mắt ra

13. Бросать слова на ветер
- Vứt lời ra khỏi gió
- nói bừa, nói tào lao,
- nói hươu nói vượn, hứa hão.

14. Бросаться словами
- tung lời lẽ ra
- nói bừa
- nói vong mạng

15. Быть между молотом и наковальней
- nằm giữa búa và đe
- lâm vào tình thế khốn khó
- Trên đe dưới búa, cá nằm trên thớt


theo diễn đàn nước Nga

:yo71::yo71::yo71::yo71::yo71:

HOT
18-03-2009, 11:41 PM
Có vẻ hơi ít nhỉ? Còn câu nào không bạn?

naibambih2
20-03-2009, 06:54 PM
16. Быть на голову выше
- Cao hơn 1 cái đầu
- Trội hơn hẳn , có ưu thế hơn hẳn
- Hơn hẳn 1 cái đầu

17. Быть на дружеской ноге
- Ở trên cái chân bạn bè
- Hợp nahu về sở thích, lợi ích
- Cùng cánh, cùng hẩu ( với ai)

18. Быть на ножах с кем-либо
- Nằm trên những mũi dao
- Kỵ nhau, xung khắc nhau
- Như nước với lửa, như chó với mèo

19. Бросать камешки в чей-либо огород
- Ném đá vào vườn rau (của ai)
- Nói cạnh, nói khóe (ai)
- Nói kháy (ai), nói bóng nói gió (ai)

20. Бросить тень на кого-либо. что-либо
- Hắt bóng đen ( lên ai, cái gì)
- Nói xấu (ai, cái gì)
- Gièm pha, dè bỉu ( ai , cái gì)

21. Бросаться кому-либо в глаза
- Lao thẳng vào mắt (ai)
- Làm (ai) hết sức chú ý, gây (cho ai) ấn tượng mạnh mẽ
- Đập vào mắt (ai)

22. Быть на седьмом небе
- Ở trên tầng trời tứ bảy
- Ở trong tâm trạng phấn chấn tột độ, sướng rơn lên
- Lên chín tầng mây

23. Быть не в своей тарелке
- Ngồi nhầm đĩa
- ( Lâm vào tình cảnh) không thấy thoải mái, bức rức, bực bội
- Đứng ngồi không yên

24. Быть не из робкого десятка
- Không nằm trong mười đứa nhút nhát
- Thuộc loại gan góc
- Chẳng pahỉ tay vừa

25. Быть не ко двору
- Không hợp với sân
- Không hòa nhập được, không đáp ứng được một số tiêu chuẩn nào đó
- Không vừa ( hợp) lòng chúa

26. Быть не на своём месте
- Ngồi không đúng chỗ của mình
- Không hợp với khả năng sở trường
- Ngồi không đúng chổ, xỏ nhầm giày

27. Быть одетым с иголочки
- Mặc ngay (áo, quần) khi vừa mới lấy kim khâu ra
- Mặc (áo, quần) khi còn mới cứng
- Đóng bộ láng cống

28. Быть у кого-либо под башмаком
- Ở dười giày (ai)
- Nằm trong vòng thao túng (của ai)
- Sợ (ai) một phép

29. Брать кого-либо за сердце\ душу
- Nắm lấy tim/ tâm hồn ai
- Làm ai xúc động đến tận tâm can
- Chiếm trọn trái tim (ai)

30. Быть связанным своим словом
- Bị ràng buộc bởi lời của chính mình
- Bị lời hứa ràng buộc
- Há miệng mắc quai.

Kinhcan89
20-03-2009, 08:27 PM
Rất hay,thanks em Nai nhều nhều :)

naibambih2
15-04-2009, 01:51 PM
31.Быть у кого-либо под башмаком

Ở dưới giày ai
Nằm trong vòng thao túng của ai
Sợ ai một phép
* To get someone by the short hairs ; to be under someone's thumb

32.Быть не на своём месте
Ngồi không đúng chỗ của mình
Không hợp với khả năng , sở truờng
Ngồi không đúng chỗ, xỏ nhầm giầy
* A round peg in a square hole

33. Валить всё в одну кучу
Vứt bừa vào một đống
Coi như cùng một loại; không thèm đếm xỉa gì đến những nét khác nhau
Nói hàm hồ; vơ đũa cả nắm

34. Валить с больной головы на здоровую
Trút từ cái đầu đau sang đầu lành
Đổ lỗi của mình cho người khác
Tháo dạ đổ vạ cho chè
*To lay one's blamea at someone else's door; to shilf the blame on someone

35. Валиться из рук
Tuột khỏi tay
1/ Không có hứng thú để làm ( việc gì)
2/ Chẳng làm được một điều gì nên thân
1-Chẳng muốn động tay
2-Hậu đậu

36. Вариться в собственном соку
Nấu (ninh) mãi trong nước ép của chính mình
Vẫn cứ cách cũ mà làm
Ca mãi một điệu, nhai đi nhai lại mãi
*To be aloof; to keep to oneself

37. Вбивать в голову
Đóng vào đầu
Nhồi nhét cái gì vào đầu
* To hammer/drive something into someone's head

38. Вбивать клин между кем-либо
Chia rẽ gây bất hoà (giữa ai)
Xúc xiểm, đâm bị thóc thọc bị gạo, Trọc gậy bánh xe
To drive a wedge

39. Bертеться ка белка в колесе
Quay như con sóc trong bánh xe
Tất tưởi; chạy ngược chạy xuôi
Quay mòng mòng


40. Вертиться у кого-либо на языке
Quay trên lưỡi (của ai)
Cứ như sắp nhớ ra, nhưng mãi không nhớ ra được
*To be on the tip of one's tongue

theo svlen.ru :D

boyquayA6
16-04-2009, 01:08 PM
Thành ngữ thứ 8; gì mà " xẩm sờ voi" , nghe sến sến, Nai chăm chỉ tìm quá

Hoàng tử Ali
30-05-2009, 03:34 PM
10. больное вопрос
- câu hỏi, vấn đề làm đau đầu
- câu hỏi, vấn đề khó giải quyết
- vấn đề hóc búa.

больное или больной

тебе огромное спасибо

Chie
10-12-2009, 06:55 PM
41. Вешать нос

Treo mũi
Thất vọng , chán nản
Tiu nghỉu như mèo cắt tai

42.взвешивать свои слова

Cân những lời nói của mình
Cân nhắc đắn đo từng lời
*To weigh one's words

43. вздохнуть свободно

Thở phào nhẹ nhõm
Cảm thấy thoải mái(sau lúc thoát khỏi tình trạng nguy ngập)
Thở phào nhẹ nhõm
*To give a sigh of relief

44. Взять быка за рога

Bắt lấy con bò mộng ở đằng sừng
Đi thẳng vào việc; trực diện giải quyết vấn đề
Vào tận hang mà bắt cọp
*To take the bull by the horns

45. Взять толыми руками

Bắt bằng tay không; bắt bộ
Lấy chiếm một cách dễ dàng
(Lấy, chiếm) dễ như trở bàn tay
* Whithout a hand's turn; with one's bare hands

46.Взять себя в руки

Nắm lấy bản thân trong tay
1.Trấn tĩnh
2.Tự chủ
* To take hold of oneself; to take oneself in hand; to pull oneself together

47.Взять слово

Lấy lời
Lên tiếng, phát biểu (ý kiến)
*To take the floor

48.Видеть кого-либо насквозь

Nhìn thấu qua (ai)
Hiểu rõ tâm địa (ai)
* To know someone inside out ; to see through someone; to read someone like a book

49. Видно как на ладони

Rõ như trên lòng bàn tay
Rõ rành ra đó
Rõ như trên lòng bàn tay
*As plain as the nose on the face

50.Висеть на телефоне

Treo trên máy điện thoại
Nói mãi không chịu ngừng ở máy điện thoại
Đánh đu trên máy nói(điện thoại); ôm ống nghe
*To sit on the phone

dinh hong hanh
07-04-2010, 05:49 PM
Xin chào mọi người! E là thành viên mới của diễn đàn ! Bàn phím máy tính của e có chữ tiếng Nga nhưng e ko biết làm thế nào để dùng đc. Các anh chị chỉ giúp cho e với. E xpaxipo nhiều.