PDA

View Full Version : [Hệ tiếng Nga] Bài tập phần động từ


naibambih2
28-11-2008, 09:38 AM
Bài 1:Sử dụng đúng mẫu cho các động từ trong ngoặc đơn.

1. Он …………………… (хотеть) позвонить домой.
2. Мой брат ………………………… (хотеть) учить русский язык
3. Мои дети ……………………… (хотеть) спать.
4. Я ……………………… (любить) работать.
5. Вы ……………………(хотеть) есть?
6. Она ………………………….(любить) смотреть телевизор.
7. Ты ………………………… (хотеть) курить?
8. Мои родители ………………………(хотеть) приехать завтра в 4 часа.
9. Ты ……………………… (мочь) танцевать?

Bài 2.Trả lời các câu hỏi

1. Что вы хотите делать сегодня вечером? Сегодня вечером я хочу + [động từ nguyên mẫu].
2. Что вы любите делать?
3. Вы можете плавать?
4. Вы хотите спать сейчас?
5. Вы можете рисовать?

Rất mong sự đóng góp thêm của các mem. Nếu ai có gì không hiểu có thể vào đây để hỏi? mong mọi người cùng chia sẽ kinh nghiệm học tập :). các bạn sẽ trao đổi thêm với chúng tôi một số bài tập khác cũng như ngữ pháp từ vựng về động từ.

ki_lo_gam
03-12-2008, 07:06 AM
bạn ơi,phần động từ chuyển động và cách dùng nó ấy khó hiểu lắm.rắc rối và hay quên nữa.
nếu rảnh bạn hướng dẫn mình chút nhé!cảm ơn bạn nhiều nha!

N4MCH!K
03-12-2008, 01:37 PM
bạn ơi,phần động từ chuyển động và cách dùng nó ấy khó hiểu lắm.rắc rối và hay quên nữa.
nếu rảnh bạn hướng dẫn mình chút nhé!cảm ơn bạn nhiều nha!

Động từ chuyển động

1. Đi bộ - Trả lời câu hỏi: Куда? (cách 4) Откуда?(cách 2) К кому?(cách 3)

a) Идти (НСВ - không hoàn thành thể)
(Đi theo 1 hướng)

Я иду
Ты идёшь
Он идёт
Она идёт
Мы идём
Вы идёте
Они идут

Quá khứ: Шёл, шла, шли

b) Ходить (НСВ - không hoàn thành thể)
(Đi bất định hướng - đã đi và đã về)

Я хожу
Ты хóдишь
Он ходит
Она ходит
Мы ходим
Вы ходите
Они ходят

Quá khứ: Ходил, ходила, ходили

2. Đi = phương tiện - Trả lời câu hỏi: Куда? (cách 4) Откуда?(cách 2) К кому?(cách 3)

a) Ехать (НСВ - không hoàn thành thể)
(Đi theo 1 hướng)

Я éду
Ты éдешь
Он едет
Она едет
Мы едем
Вы едете
Они едут

Quá khứ: Ехал, ехала, ехали

b) Ездить (НСВ - không hoàn thành thể)
(Đi bất định hướng - đã đi và đã về)

Я éзжу
Ты éздишь
Он ездит
Она ездит
Мы ездим
Вы ездите
Они ездят

Quá khứ: Ездил, ездила, ездили

ki_lo_gam
03-12-2008, 10:49 PM
bạn ơi,còn phần động từ có giới từ đi đằng trước thì sao?
riêng phần động từ này có nhiều cái để bàn lắm nha!
máy mình không soạn được tiếng nga vì chưa cài được font.hi vọng các bạn cùng hệ thống lại để tiện tra cứu và làm bài tập nhé!:yo32:

naibambih2
03-12-2008, 11:27 PM
Chia Động Từ. Bài tập phần này động từ tôi viết bằng tiếng Việt các bạn từ tìm tiếng Nga rồi điền vào nhá.Nhân tiện học từ mới luôn ý mà.:)

1. Я .....(mang) тяжелое бремя.
2. Ты....(mang) зонтик?
3. Что вы....( viết ) ?
4.Я....(nhìn thấy) биг-мак!
5. Я не.... ( có thể ) съесть его.
6. Почему ты.... (khóc) ?
7. Я не.....( yêu ) очень его.
8. Я не......( mất ) тебя туда.
9. Я......( lái xe ) его на работу.
10. Я......(đặt) его на стол. его на стол.
11. Я......( yêu cầu) его завтра.