N4MCH!K
28-10-2008, 12:29 PM
Chủ đề 3: TUỔI TÁC, GIA ĐÌNH - ВОЗРАСТ, СЕМЬЯ
Anh, em trai - Брат
Anh thanh niên - Молодой человек, юноша
Bà nội, bà ngoại - Бабушка
Bác, chú, cậu - Дядя
Bố,cha - Отец (папа)
Cậu bé - Мальчик
Cháu trai (gái): đối với chú, bác, cô, dì - Племянник (племянница)
Chị gái (em gái) - Сестра (сестрёнка)
Con gái - Дочь
Con trai - Сын
Cô, dì, thím - Тётя
Cô gái - Девушка (ngôn ngữ sinh viên là Девчёнка)
Em bé gái - Девочка
Mẹ - Мать (мама)
Người phụ nữ - Женщина
Người phụ nữ trẻ tuổi (đứng tuổi) - Молодая (пожилая) женщина
Người đàn ông - Мужчина
Người đàn ông (đàn bà) trung niên - Мужчина (женщина) средних лет
Người đứng tuổi - Пожилой человек
Ông nội, ông ngoại - Дедушка
Bạn bao nhiêu tuổi? - Сколько Вам (тебе) лет...?
Tôi ... tuổi - Мне ... лет
Hai mươi - Двадцать
Ba mươi lăm - Тридцать пять
Chúng tôi bằng tuổi nhau - Мы ровесники
Cô ấy trẻ hơn tôi 4 tuổi - Она моложе меня на четыре года
Anh ấy lớn tuổi hơn bạn - Он старше вас (тебя) (он старше, чем вы ( ты))
Chị ấy lớn hơn anh năm tuổi - Она старше вас (тебя) на пять лет
Chị ấy trẻ hơn (kém) tôi ba tuổi - Она моложе меня на три года
Tôi sinh năm 1987 - Я родился (родилась (cho giống cái)) в 1987 (тысяча девятьсот восемьдесять седьмом году)
Bạn đã lấy vợ (chồng) chưa? - Вы (ты) женаты (женат) (замужем)
Tôi đã lấy vợ (chồng) - Я женат (замужем)
Tôi chưa có gia đình - Я холост (не замужем)
Tôi góa vợ (chồng) - Я вдовец (вдова)
Tôi lấy vợ (chồng) từ năm ngoái - Я женился (вышла замужем) в прошлом году
Bố Mẹ tôi có ba người con - У моих родителей трое детей
Tôi không có chị gái - У меня нет сёстры
Anh (chị) đã có con chưa? - У вас (тебя) есть дети?
Tôi có... - У меня
Ba cháu - трое детей
Một cháu nhỏ - Один ребёнок
Con trai (con gái) của anh (chị) mấy tuổi rồi? - Сколько лет вашему сыну (вашей дочери)?
Cháu .... - Ему (ей) ...
Ba tuổi - Три года
Bảy tuổi - Семь лет
Anh, em trai - Брат
Anh thanh niên - Молодой человек, юноша
Bà nội, bà ngoại - Бабушка
Bác, chú, cậu - Дядя
Bố,cha - Отец (папа)
Cậu bé - Мальчик
Cháu trai (gái): đối với chú, bác, cô, dì - Племянник (племянница)
Chị gái (em gái) - Сестра (сестрёнка)
Con gái - Дочь
Con trai - Сын
Cô, dì, thím - Тётя
Cô gái - Девушка (ngôn ngữ sinh viên là Девчёнка)
Em bé gái - Девочка
Mẹ - Мать (мама)
Người phụ nữ - Женщина
Người phụ nữ trẻ tuổi (đứng tuổi) - Молодая (пожилая) женщина
Người đàn ông - Мужчина
Người đàn ông (đàn bà) trung niên - Мужчина (женщина) средних лет
Người đứng tuổi - Пожилой человек
Ông nội, ông ngoại - Дедушка
Bạn bao nhiêu tuổi? - Сколько Вам (тебе) лет...?
Tôi ... tuổi - Мне ... лет
Hai mươi - Двадцать
Ba mươi lăm - Тридцать пять
Chúng tôi bằng tuổi nhau - Мы ровесники
Cô ấy trẻ hơn tôi 4 tuổi - Она моложе меня на четыре года
Anh ấy lớn tuổi hơn bạn - Он старше вас (тебя) (он старше, чем вы ( ты))
Chị ấy lớn hơn anh năm tuổi - Она старше вас (тебя) на пять лет
Chị ấy trẻ hơn (kém) tôi ba tuổi - Она моложе меня на три года
Tôi sinh năm 1987 - Я родился (родилась (cho giống cái)) в 1987 (тысяча девятьсот восемьдесять седьмом году)
Bạn đã lấy vợ (chồng) chưa? - Вы (ты) женаты (женат) (замужем)
Tôi đã lấy vợ (chồng) - Я женат (замужем)
Tôi chưa có gia đình - Я холост (не замужем)
Tôi góa vợ (chồng) - Я вдовец (вдова)
Tôi lấy vợ (chồng) từ năm ngoái - Я женился (вышла замужем) в прошлом году
Bố Mẹ tôi có ba người con - У моих родителей трое детей
Tôi không có chị gái - У меня нет сёстры
Anh (chị) đã có con chưa? - У вас (тебя) есть дети?
Tôi có... - У меня
Ba cháu - трое детей
Một cháu nhỏ - Один ребёнок
Con trai (con gái) của anh (chị) mấy tuổi rồi? - Сколько лет вашему сыну (вашей дочери)?
Cháu .... - Ему (ей) ...
Ba tuổi - Три года
Bảy tuổi - Семь лет