PDA

View Full Version : [Hệ tiếng Nga] Một số thành ngữ Nga - Việt.


N4MCH!K
11-01-2011, 01:05 AM
Hôm nay rảnh rỗi vì thi gần xong nên tranh thủ lướt web và tìm được cái này rất hay, mình muốn chia sẻ cùng mọi người :03:

Đây là những câu thành ngữ của Nga, chữ xanh da trời là thành ngữ, chữ đen là nghĩa đen, chữ xanh lá cây là nghĩa bóng, và chữ đỏ là thành ngữ tiếng Việt tương đương.



1. Бабушка надвое сказала
- Bà lão nói nước đôi
- Chưa chắc
- Chưa ra ngô ra khoai gì cả

2. Бежать высунув язык
- Chạy lè lưỡi ra ngoài
- Chạy rất nhanh
- Chạy thục mạng, ba chân bốn cẳng, chạy bở hơi tai

3. Без сучка - Без задоринки
- Không có cành nhánh, không có vết xước, vết trầy nào
- Không bị mắc míu, trắc trở gì
- Công việc trôi chảy, thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt

4. Белая воронка
- Con quạ trắng
- Kẻ khác người, kẻ lập dị, kẻ lạc lõng

5. Бить в одну точку.
- Nhè vào 1 điểm mà đóng ( đánh )
- Hướng mọi sư cố gắng vào một cái gì đó, nhằm đạt được cái đích đã định, bất chấp hết mọi thứ.
- Cố đấm ăn xôi.

6. Бить ключом
- Tuôn chảy thành suối
- (Đời sống, hoạt động) đang sôi nổi, đang náo nhiệt.

7. Биться как рыба об лёд
- Lồng lộn như con cá hút phải băng
- Nhọc công 1 cách vô ích, tốn nhiều công sức nhưng không thu được kết quả.
- Dã tràng xe cát

8. Блуждать в потёмках
- Dò dẫm tìm đường trong bóng tối
- Hành động một cách mò mẫm
- Xẩm sờ voi

9. Больное место
- Chỗ đau
- Điểm yếu, chổ dễ bị thương tổn

10. Больное вопрос
- Câu hỏi, vấn đề làm đau đầu
- Câu hỏi, vấn đề khó giải quyết
- Vấn đề hóc búa.

11. Бояться собственной тени
- Sợ cả cái bóng của mình
- Lo sợ vì chuyện không đâu, sợ vớ vẩn
- Sợ bóng sợ gió, thần hồn nát thần tính

12. Браться за ум
- Nắm lấy trí khôn (của mình)
- Khôn ra, tỉnh ra
- Sáng mắt ra

13. Бросать слова на ветер
- Vứt lời ra khỏi gió
- Nói bừa, nói tào lao,
- Nói hươu nói vượn, hứa hão.

14. Бросаться словами
- Tung lời lẽ ra
- Nói bừa
- Nói vong mạng

15. Быть между молотом и наковальней
- Nằm giữa búa và đe
- Lâm vào tình thế khốn khó
- Trên đe dưới búa, cá nằm trên thớt